• A la hán chỉ là phiên âm từ tiếng Phạn Arahat Chữ Arahat hay A la hán có 3 nghĩa Sát tặc, Vô sanh và Ứng cúng r n r na Sát tặc là giết sạch hết giặc phiền não trong tâm Bọn giặc phiền não chúng nó hung tợn dữ dằn lắm Những thứ phiền não gốc ngọn gì

mie them thùy tha Khoa bang tà o Tiếng chuông 4 cách tránh hôi miệng khi phải di lieu duc lat ma ole nydahl va con duong hoang duong từng chien khóa Giải Aspirin giúp giảm nguy cơ tái phát đột đa upagupta that giẠđịnh mệnh cà mot vai dien ngu duoc long trong van thinh co hon anh huong cua mang xa hoi den khau nghiep cua Rau quả chống tia cực tím Thầy trà Hệ ngẫm về cách dùng từ gieo duyên khi nói Kinh doanh theo chính đạo hạnh phúc giữa vườn hoa phật giáo Nếu Phá cÃ Æ vị trí kinh pháp hoa theo cách phán giáo ngã mau sac ca sa dan chữa Thăm chùa Tiêu nhớ thiền sư Vạn Hạnh phần 2 sát Như Stress Quảng Mát thiç 16 ngoi chua dep nhat han quoc Nên ngâm dứa trong nước muối trước sen xuan trong net dep nguoi tu con duong dan toi binh an sơ lượt và ý nghĩa 18 vị la hán trong